04
06
2025
22
01
2026
YÊU CẦU VÀ CÁC TIÊU CHÍ CHÀO GIÁ LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI CÁC HẠNG MỤC THUÊ XE PHỤC VỤ CHO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI KHU VỰC NHÀ MÁY - CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN (XMNS)
REQUIREMENT AND CRITERIA FOR QUOTATION – USING RENTAL CAR SERVICE FOR THE WORKS OF PLANT, MINING OFFICE - NGHI SON CEMENT CORPORATION (NSCC)
Kính gửi Quý Nhà thầu/Dear Contractor,
Căn cứ nhu cầu thực tế của Công ty xi măng Nghi Sơn (Công ty) về việc thuê xe phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh tại Nhà máy và Mỏ, nay Công ty trân trọng mời Quý Nhà thầu gửi : “ Báo giá dịch vụ vận chuyển bằng xe ô tô tại Nhà máy, Mỏ” theo các yêu cầu và tiêu chí dưới đây/ Based on the actual demand of Nghi Son Cement Corporation (Company) regarding the rental cars service for works at the Plant, Mining, NSCC respectfully invites Contractors to send: "Quotation for transportation service by cars at the Plant, Mining" according to the requirements and criteria below:
A. YÊU CẦU VÀ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ / REQUIREMENT AND CRITERIA
I. YÊU CẦU CÔNG VIỆC/ WORK REQUIREMENT
* Nội dung công việc và phạm vi phục vụ/ Work description and scope of service:
Xe ô tô phục vụ đưa đón công việc thường xuyên tại Văn phòng Nhà máy, Mỏ trong phạm vi Nhà máy- Thanh Hóa- Nghệ An/ - Cars for transportation services regular work of the Plant, Mining Office and within the Plant-Thanh Hoa-Nghe An area.
Xe ô tô phục vụ nhu cầu đi công tác của các Phòng, bộ phận trong Nhà máy, phạm vi Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Nội……../ Cars for transportation services for business trip of Dept, Section within the Plant-Thanh Hoa-Nghe An- Ha Noi area.
Xe ô tô Phục vụ nghỉ cuối tuần, nghỉ ca đối với người lao động, phạm vi Nghệ An, Thanh Hóa, Hà Nội/ Cars for transportation services for employees on weekend holiday, shift holiday within within the Plant-Thanh Hoa-Nghe An- Ha Noi area.
Kinh nghiệm lái xe: Lái xe có bằng lái phù hợp, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm lái xe dịch vụ./ Experience driver: Drivers must possess a valid driver's license and have a minimum of 3 years of experience driving for service purposes.
Phẩm chất: Lái xe có đạo đức tốt, trung thực, nhiệt tình, tác phong chuyên nghiệp, thân thiện, luôn có tinh thần hỗ trợ khách hàng. đặc biệt là nắm rõ luật giao thông, và tuân thủ nghiêm ngặt. Không rượu bia, chất kích thích khi làm việc/ Qualities: Drivers must possess good ethics, honesty, enthusiasm, a professional demeanor, be friendly, and always be willing to assist customers. They must also have a thorough understanding of traffic laws and adhere to them strictly. No alcohol or stimulants are allowed while working.
* Trang phục: Mặc đồng phục (hoặc sơ mi, quần tây lịch sự) khi làm việc./ Dress code: Wear your uniform (or a smart shirt and trousers) to work.
* Có thẻ lái xe của nhà thầu cấp./ Having name’s card which is issued by contractor
* Bố trí lái xe: Đảm bảo có lái xe dự phòng khi lái xe chính nghỉ ốm/nghỉ phép hoặc gặp sự cố./ Arrangements driver: Ensure a backup driver is available in case the main driver is sick/on leave or experiences a breakdown.
* Nhiên liệu và Bảo trì: Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí nhiên liệu, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa xe./ Fuel and Maintenance: The contractor is responsible for all costs of fuel, maintenance, servicing, and vehicle repairs.
* Phí cầu đường/đỗ xe: Phí cầu đường do XMNS chi trả, phí đỗ xe sẽ do nhà thầu chi trả./ Tolls shall be paid by NSCC, and parking fees will be paid by the contractor.
* Xe thay thế: Cam kết cung cấp xe thay thế trong vòng 01 giờ nếu xe bị hỏng hóc hoặc gặp sự cố kỹ thuật không thể tiếp tục phục vụ./ Replacement vehicle: Commit to providing a replacement vehicle within 1 hours if the vehicle breaks down or technical problem, not continuing service.
* Rủi ro xảy ra: Nhà thầu chịu mọi trách nhiệm khi có các sự cố vi phạm, rủi ro xảy ra trên đường/ Risks incurred: The contractor assumes all responsibility for any violations or risks that may occur on the road.
* Đúng giờ / On time
* Phản hồi yêu cầu điều xe: Khi có kế hoạch đi công tác, lịch đặt xe sẽ được báo với nhà thầu: trước 1 ngày, nhà thầu cần phản hồi lại thông tin xe trong 1-2 giờ. Đối với xe trực thường xuyên tại Nhà máy, Mỏ lái xe cần sẵn sàng phục vụ sau 10 phút khi nhận được yêu cầu/Responding to car requests: When a business trip is planned, the car schedule will be communicated to the contractor: one day in advance, the contractor needs to respond with car information within 1-2 hours. For cars regularly stationed at the Plant/mine, the driver needs to be ready to serve within 10 minutes of receiving the request.
* Lái xe hỗ trợ hành khách khi cần (bốc xếp hành lý, khi đón trả khách)/ Drivers assist passengers when needed (loading and unloading luggage, picking up and dropping off passengers).
II. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ / EVALUATION CRITERIA
|
|
Tiêu chí/ Criteria |
Nội dung yêu cầu Content requirement |
|
|
Hồ sơ pháp lý Legal Document |
Giấy phép kinh doanh, báo cáo tài chính 2 năm gần nhất Business license, financial statements of last 2 years. |
|
|
Năng lực kinh nghiệm cung cấp dịch vụ Experience in providing services |
Cung cấp hồ sơ năng lực, hợp đồng dịch vụ cho thuê xe, vận chuyển (người) tương tự đã thực hiện (nhà thầu có nhiều hợp đồng tương tự là một tiêu chí được chấm điểm ưu tiên khi xem xét hồ sơ năng lực), quy trình sử lý sự cố, báo cáo hành trình. Provide fully company profile, similar completed vehicle rental and transportation (person) service contracts (Having similar contracts is a priority scoring criterion when reviewing a contractor's profile.), incident handling procedures, and trip reports. |
|
|
Chất lượng xe, chủng loại xe, số lượng xe, kỹ thuật xe Vehicle quality, type, quantity, technology
|
Theo chi tiết yêu cầu của từng hạng mục dưới đây Follow detail of item |
|
|
Đơn giá dịch vụ cho thuê xe vận chuyển Price quotation for transportation service |
Nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp như yêu cầu chào giá dưới đây, (Nhà thầu bắt buộc phải chào đơn giá tổng hợp, nhà thầu lập bảng đơn giá chi tiết kèm theo (bảng kết cấu giá) kèm theo đơn giá tổng hợp để có cơ sở chấm điểm xếp hạng nhà thầu và đàm phán, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ đơn giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu). Contractors must submit a composite unit price as required below (Contractors are required to submit a composite unit price; contractors are required to prepare a detailed unit price list (price structure table) along with the composite unit price to serve as a basis for contractor ranking and negotiation. If necessary, the contracting authority may request the contractor to clarify the bid unit price in the bid document). |
|
|
Bố trí nhân sự, phương án dự phòng xe Arrange manpower, vehicle contingency plan |
Danh sách lái xe dự kiến, đảm bảo có lái xe dự phòng thay thế, luôn đảm bảo sẵn sàng phục vụ khi có yêu cầu. lái xe phải có bằng lái phù hợp, thái độ phục vụ tốt, đảm bảo có xe thay thế khi có sự cố List of drivers, ensuring that backup drivers are available to replace them and are always ready to serve when needed. Drivers must have suitable licenses and a good service attitude., Ensure the quantity and timely of replacement cars |
|
|
Thanh toán (theo tháng) Payment (monthly) |
Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ chứng từ thanh toán. Hàng tháng hai bên đối chiếu, thanh toán theo số km thực tế phát sinh nhân với đơn giá được lựa chọn trúng /Within 30 days from the date of receiving all payment documents. Monthly, both parties will reconcile and settle payments based on the actual kilometers arise multiplied by the winning selected price. |
|
|
Cam kết chất lượng dịch vụ Quality Service commitment |
Cam kết đưa đón đúng thời gian và địa điểm, an toàn Commitment to on-time and right place, safety Lái xe phục vụ chuyên nghiệp, thông thạo các cung đường khu vực hoạt động Professional drivers with extensive knowledge of the operating routes. Chính sách bảo hiểm cho hành khách và xe. Passenger and vehicle insurance policy. |
B. CHI TIẾT CÁC GÓI / DETAILS OF PACKAGE
I. GÓI 1/1ST PACKAGE:
THUÊ XE PHỤC VỤ CHO HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN CỦA VĂN PHÒNG NHÀ MÁY, VĂN PHÒNG MỎ VÀ XE PHỤC VỤ CHO NHU CẦU ĐI CÔNG TÁC CỦA CÁC PHÒNG/ BỘ PHẬN/ HIRING CAR FOR SERVING REGULAR WORK OF PLANT, MINING OFFICE, BUSINESS TRIP OF DEPARTMENTS/ SECTION
1. YÊU CẦU VỀ CÔNG VIỆC/ WORK REQUIREMENT
a) Yêu cầu về phương tiện/ Car requirement
a1) Phương tiện phục vụ thường xuyên tại Văn phòng Nhà máy, mỏ/The car for serving work requirement of Plant, Mining
|
Loại Xe Type |
Số lượng Qua’ty |
Nội dung yêu cầu Requirement Content |
Mục đích sử dụng Using purpose |
|
Xe 7 chỗ 7 seats car |
3 chiếc 03 car |
Sản xuất từ năm 2023 trở lên, sạch sẽ, điều hòa 2 chiều tốt, đầy đủ giấy tờ pháp lý (Đăng kiểm, bảo hiểm TNDS, bảo hiểm vật chất - nếu có). Xe 1 cầu: 02 xe, Xe 2 cầu: 01 xe./ Manufactured from 2023 onwards, clean, well- two ways air-con, with complete legal documents (vehicle registration, third-party liability insurance, comprehensive insurance - if applicable).2 WD: 02 cars, 4WD vehicle:01 car |
Phục vụ cán bộ, công việc nội bộ Nhà máy, Văn phòng Mỏ/ Serving internal works of Plant/ Mining Office |
|
Xe Bán tải Pickup truck |
1 chiếc 01 car |
Sản xuất từ năm 2023 trở lên, sạch sẽ, điều hòa 2 chiều tốt, đảm bảo vận chuyển người, hàng hóa, công cụ nhẹ. Xe 2 cầu/ Manufactured from 2023 onwards, clean, well two ways air-con, suitable for transporting people, goods, and light equipment. 4WD vehicle. |
Phục vụ công việc sửa chữa bảo dưỡng bên văn phòng Mỏ/ Serving for maitainace at the Mining office |
|
Xe 16 chỗ 16 seats car |
1 chiếc 01 car |
Sản xuất từ năm 2023 trở lên, sạch sẽ, điều hòa 2 chiều tốt, đảm bảo vận chuyển người, hàng hóa, công cụ nhẹ./ Manufactured from 2023 onwards, clean, well two ways air –con , suitable for transporting people, goods, and light equipment |
Phục vụ đưa đón đi làm người lao động Nhà máy, bên Mỏ và các công việc khác của Nhà máy/ Pick up employees for moving to Mining and other work at Plant |
|
Yêu cầu chung General requirement
|
5 chiếc 05 car |
Xe phải được bảo dưỡng định kỳ, đảm bảo an toàn kỹ thuật, sạch sẽ. Có định vị GPS, ghi lại nhật ký hành trình, đầy đủ giấy tờ pháp lý (Đăng kiểm, bảo hiểm TNDS, bảo hiểm vật chất - nếu có). / The vehicle must be regularly maintained, ensuring technical safety and cleanliness. It must have GPS tracking and a trip log, with complete legal documents (vehicle registration, third-party liability insurance, comprehensive insurance - if applicable). |
|
a2) Phương tiện phục vụ nhu cầu đi công tác của các Phòng, bộ phận/ The car for business trip of Dept/Section
|
Loại Xe Type of car |
Nội dung yêu cầu Requirement Content |
Mục đích sử dụng Using purpose |
|
Xe 7 chỗ 7 seats car |
-Sản xuất từ năm 2023 trở lên, sạch sẽ, điều hòa 2 chiều tốt, đầy đủ giấy tờ pháp lý (Đăng kiểm, bảo hiểm TNDS, bảo hiểm vật chất - nếu có)/ Manufactured from 2023 onwards, clean, well- two ways air-con, with complete legal documents (Vehicle inspection certificate, civil liability insurance, comprehensive insurance - if applicable). -Khi có kế hoạch sử dụng bên XMNS sẽ báo trước 1 ngày để nhà thầu sắp xếp xe, trường hợp nhà thầu không sắp sếp được xe thì phía XMNS sẽ mời đơn vị khác cung cấp phương tiện thay thế. When NSCC plans to use car, will notify the contractor one day in advance so that the contractor can arrange transportation. If the contractor is unable to arrange transportation, NSCC will invite another company to provide alternative vehicles. |
Phục vụ nhu cầu đi công tác của các phòng, bộ phận tại Nhà máy, văn phòng Mỏ/ Serving for business trip of Dept, Sects at Plant. Mining Office |
b) Yêu cầu về thời gian làm việc, phạm vi phục vụ/ Hours work, distance requirements
b.1) Xe phục vụ thường xuyên Văn phòng, Mỏ/ The car for regular work at Plant, Mining office
* Thời gian cố định: + 7:00 đến 18:00 các ngày từ Thứ Hai đến Thứ Sáu: Đối với làm tầm.
Fixed hours: + 7:00 to 18:00, Monday to Friday: working day.
* Thời gian trực: Thứ Bảy và Chủ Nhật sẽ bố trí 1 xe: 7 chỗ để trực công việc Văn Phòng và đưa đón ca bên Mỏ/ On duty time: On Saturdays and Sundays only one car 7-seats serve any arising work at the Plant and Mining
Đối với xe 16 chỗ chỉ phục vụ khi thiếu xe 7 chỗ / For car16 seats: only using when shortage car 7 seats.
* Ngoài giờ: Ngoài các khung thời gian cố định như trên từ 7:00-18:00, sẽ được tính làm thêm giờ. Overtime: Outside of the fixed time above, from 7:00 to 18:00, will be considered overtime.
* Phạm vi: Phục vụ di chuyển thường xuyên tại khu vực Thanh Hóa- Nghệ An, khu vực lân cận Nhà máy, Văn phòng Mỏ theo yêu cầu công việc./ Scope of distance: Providing regular transportation services in the Thanh Hoa - Nghe An area, and around the Plant and Mining office as required work
b.2) Xe phục vụ đi công tác/ The car for business trip
2. CHÀO GIÁ/ PRICE QUOTATION
Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp (gửi kèm đơn giá chi tiết – Bảng kết cấu giá) theo các hạng mục sau:/ The contractor's price is a composite unit price (please attached detailed unit price list – Price Structure Table) according to the following items:
2.1 Giá thuê xe phục vụ nhu cầu thường xuyên tại Nhà máy, văn phòng Mỏ/ Rental car price for work regular at the Plant. Mining office.
|
Hạng mục Item |
Giá thuê Price |
Ghi chú Remark |
|
Giá thuê trọn gói, cố định cho 2 xe 7 chỗ đối với xe 1 cầu Fixed all rental price for 2 car 7 seats for 2WD |
…………………….VND/tháng/ 2 xe cho 6000Km/ VND/ month/ 2 cars in 6000 km
|
Đơn giá bao gồm (nhưng không giới hạn các chi phí vận hành xe của nhà thầu trừ vé đường bộ do XMNS chi trả theo bảng kê tổng hợp cuối tháng nhà thầu cung cấp phù hợp với tuyến đường và lộ trình sử dụng xe): chi phí đầu tư xe, lái xe, nhiên liệu, bảo hiểm, chi phí bảo trì, bến bãi… tính cho 1 năm/Including price (but is not limited to) the contractor's operating costs, excluding tolls paid by NSCC according to the contractor's monthly summary statement, consistent with the route and car usage schedule): car investment costs, driver costs, fuel, insurance, maintenance costs, parking fees, etc., calculated for one year. |
|
Giá thuê trọn gói, cố định cho 1 xe 7 chỗ đối với xe 2 cầu Fixed all rental price for 2 car 7 seats for 4WD |
…………………….VND/tháng/ 1 xe cho 3000Km/ VND/ month/ one car in 3000 km
|
|
|
Đơn giá cho km phụ trội The price for excess kilometers |
………………….….VND/km |
|
|
Chi phí ngoài giờ Overtime |
…………………VND/giờ/ xe ………………..VND/ hours/ car |
Áp dụng cho thời gian phục vụ trước 7:00 và sau 18:00 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 và ngoài giờ Trực cuối tuần. Apply to service hours before 7:00and after 18:00 on Monday to Friday, and overtime on weekend |
|
Chi phí xe trực Cost for on duty |
…………………VND/giờ/ xe ………………..VND/ hours/ car |
Áp dụng cho Thứ Bảy và Chủ Nhật, ngày Lễ theo yêu cầu từ 7:00 đến 18:00. Apply on Saturday and Sunday, Holiday from 7:00 to 18:00 |
b) Giá thuê xe 16 chỗ (Số lượng 1 xe)/ Rental price for 16 seats ( q’ty: 1 car)
|
Hạng mục Item |
Giá thuê Price |
Ghi chú Remark |
|
Giá thuê trọn gói, cố định Fixed all rental price |
…………………….VND/tháng/ xe cho 3000Km/ VND/ month/ car in 3000 km
|
Đơn giá bao gồm (nhưng không giới hạn các chi phí vận hành xe của nhà thầu trừ vé đường bộ do XMNS chi trả theo bảng kê tổng hợp cuối tháng nhà thầu cung cấp phù hợp với tuyến đường và lộ trình sử dụng xe): chi phí đầu tư xe, lái xe, nhiên liệu, bảo hiểm, chi phí bảo trì, bến bãi… tính cho 1 năm/ The unit price includes (but is not limited to) the contractor's vehicle operating costs, excluding tolls paid by NSCC according to the contractor's monthly summary statement, in accordance with the route and vehicle usage schedule): vehicle investment costs, driver's fees, fuel, insurance, maintenance costs, parking fees, etc., calculated for one year.. |
|
Đơn giá cho km phụ trội The price for excess kilometers |
………………….….VND/km |
|
|
Chi phí ngoài giờ Overtime |
…………………VND/giờ/ xe ………………..VND/ hours/ car |
Áp dụng cho thời gian phục vụ trước 7:00 và sau 18:00 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 và ngoài giờ Trực cuối tuần. Apply to service hours before 7:00and after 18:00 on Monday to Friday, and overtime on weekend |
|
Chi phí xe trực Cost for on duty |
…………………VND/ngày/ xe ………………...VND/day/car |
Áp dụng cho Thứ Bảy và Chủ Nhật, ngày Lễ theo yêu cầu từ 7:00 đến 18:00. Apply on Saturday and Sunday, Holiday from 7:00 to 18:00 |
|
Hạng mục Item |
Giá thuê Price |
Ghi chú Remark |
|
Giá thuê trọn gói cố định Fixed all rental price |
…………………….VND/tháng/ xe cho 3000Km/ VND/ month/ car in 3000 km
|
Đơn giá bao gồm (nhưng không giới hạn các chi phí vận hành xe của nhà thầu trừ vé đường bộ do XMNS chi trả theo bảng kê tổng hợp cuối tháng nhà thầu cung cấp phù hợp với tuyến đường và lộ trình sử dụng xe): chi phí đầu tư xe, lái xe, nhiên liệu, bảo hiểm, chi phí bảo trì, bến bãi… tính cho 1 năm. The unit price includes (but is not limited to) the contractor's vehicle operating costs, excluding tolls paid by NSCC according to the contractor's monthly summary statement, in accordance with the route and vehicle usage schedule): vehicle investment costs, driver's fees, fuel, insurance, maintenance costs, parking fees, etc., calculated for one year. |
|
Đơn giá cho km phụ trội The price for excess kilometers |
………………….….VND/km |
|
|
Chi phí ngoài giờ Overtime |
…………………VND/giờ/ xe ………………..VND/ hours/ car |
Áp dụng cho thời gian phục vụ trước 7:00 và sau 18:00 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 và ngoài giờ Trực cuối tuần. Apply to service hours before 7:00and after 18:00 on Monday to Friday, and overtime on weekend |
|
Chi phí xe trực Cost for on duty |
…………………VND/ngày/ xe ………………...VND/day/car |
Áp dụng cho Thứ Bảy và Chủ Nhật, ngày Lễ theo yêu cầu từ 7:00 đến 18:00. Apply on Saturday and Sunday, Holiday from 7:00 to 18:00 |
2.2 Giá thuê xe phục vụ nhu cầu đi công tác của Phòng, bộ phận trong Nhà máy, văn phòng Mỏ/ Rental price for business trip of Depts/Sections of Plant, Mining office.
|
Loại xe |
Đơn giá/ Price |
|||
|
1 chiều/ 1 way (VND/km) |
2 chiều/ 2 ways (VND/km) |
Ngoài giờ/ Overtime |
Lưu đêm/ Night stay |
|
|
Xe 7 chỗ |
…….. VND |
…….. VND |
………VND |
…….. VND |
Tổng chi phí bình quân 1 chiều= Khoảng cách ước tính bình quân tháng 1 chiều (5.320 km) x Đơn giá chào 1 chiều
Tổng chi phí bình quân 2 chiều= Khoảng cách ước tính bình quân tháng 2 chiều (16.720km) x Đơn giá chào 2 chiều
=> Tổng chi phí bình quân 1 chiều và 2 chiều thấp nhất sẽ được chọn.
Average one-way total cost = Estimated average monthly one-way distance (5,320 km) x One-way quoted price
Average two-way total cost = Estimated average monthly two-way distance (16,720 km) x Two-way quoted price
=> The lowest average one-way and two-way total cost will be selected.
II. GÓI 2/ 2ND PACKAGE:
THUÊ XE PHỤC VỤ ĐƯA ĐÓN NGƯỜI LAO ĐỘNG NGHỈ CUỐI TUẦN, NGHỈ CA, CÁC CÔNG VIỆC PHÁT SINH KHÁC (HIẾU, HỈ……)/ HIRING CAR FOR EMPLOYESS ON WEEKEND HOLIDAY, SHIFT HOLIDAY, OTHERS ( FUNERALS, WELDING…)
1. PHẠM VI VÀ YÊU CẦU CÔNG VIỆC/ SCOPE AND WORK REQUIREMENTS
1.1 Phạm vi và tần suất / Scope and frequency
|
Hạng mục/Item |
Loại xe/Type of car |
Tuyến/ Route |
Bình quân số chuyến/ tháng/ Average number of trips per month |
Khoảng cách (km) |
|
|
1 chiều |
2 chiều |
||||
|
Xe đưa đón cuối tuần/ Car weekend |
30 chỗ |
NS<=>TH |
9 |
|
70 |
|
NS<=>HT |
9 |
|
85 |
||
|
45 chỗ |
NS<=>HN |
9 |
|
230 |
|
|
16 chỗ |
NS<=>HN |
9 |
|
230 |
|
|
NS<=>TH |
13 |
|
70 |
||
|
7 chỗ |
NS<=>Vinh |
9 |
|
116 |
|
|
Xe đưa đón làm ca Car shift working |
30 chỗ |
NS<=>TH<=>BS |
21
|
19 |
105 |
|
Phục vụ công việc khác (đám hiếu hỉ…..) Serving other purposes (funerals, weddings, etc.) |
|
NS<=>Other locals |
|
2 |
|
1.2. Thời gian phát sinh: Ngoài các khung thời gian cố định như trên từ 7:00-18:00, sẽ được tính làm thêm giờ. Overtime: Outside of the fixed time above, from 7:00 to 18:00, will be considered overtime.
2. CHÀO GIÁ/ PRICE QUOTATION
Nhà thầu chào giá là đơn giá tổng hợp (đề nghị lập, gửi kèm đơn giá chi tiết – Bảng kết cấu giá) theo các hạng mục sau:/ The contractor's price is a composite unit price (please prepare and submit a detailed unit price list – Price Structure Table) following items.
2.1 Chào giá xe đưa đón cuối tuần, công việc khác/ Price quotation for picking up weekend holiday, others
Đơn vị tính: VND/ Unit: VND
|
Mục/Item |
Loại xe/Car Type |
Đơn giá theo chuyến/ Trip Price |
||||||
|
NS- TH (70km) |
NS- HT (85km) |
NS- BS (105km) |
NS- HN (230km) |
NS- Vinh (116km) |
Ngoài giờ/ giờ |
Đơn giá Km /Price per km |
||
|
Xe đưa đón cuối tuần, công việc khác/ Car for weekend holiday, others |
7 chỗ |
….VND |
….VND |
….VND |
….VND |
….VND |
….VND |
….VND |
|
16 chỗ |
….VND |
….VND |
….VND |
… .VND |
….VND |
….VND |
….VND |
|
|
30 chỗ |
….VND |
….VND |
….VND |
….VND |
….VND |
….VND |
….VND |
|
|
45 chỗ |
….VND |
….VND |
….VND |
… .VND |
….VND |
….VND |
….VND |
|
Ghi chú/ Remark: + Mỗi loại xe, nhà thầu sẽ phải đưa ra 1 đơn giá chi tiết tính trên km như cột trong bảng trên. Các tuyến trên có thể thay đổi tùy theo tình hình và điều chỉnh của XMNS. Khi có phát sinh chuyến ngoài các tuyến như trên, thì chi phí của chuyến sẽ tính theo đơn giá km. /Remark: Each type of car, the contractor will have to provide a detailed price per kilometer as above table‘s column. The above routes may change depending on the situation and adjustments made by NSCC. If trips are made outside of the above routes, the cost of the trip will then be calculated based on the price per-kilometer.
+ Nhà thầu chào theo từng hạng mục loại xe và theo khả năng, không bắt buộc phải chào hết đủ các loại xe, đánh giá về giá sẽ được thực hiện cho từng loại xe độc lập. Contractors will submit the price quotation for each type of car and according to their capabilities; they are not required to quote on all car types, and price evaluations will be conducted for each car type independently.
2.2 Chào giá xe đưa đón ca/ Price quotation for picking up shift working
Đơn vị tính: VND/ Unit: VND
|
Mục/ Item |
Loại xe/ Type of car |
Đơn giá theo chuyến/ Trip price |
||||
|
NS <=> BS (105km) 1 chiều/ 1 way |
NS <=> BS( 105km) 2 chiều/ 2 ways |
Ngoài giờ/ Overtime |
Đơn giá Km/ Price per km |
|||
|
1 chiều |
2 chiều |
|||||
|
Xe đưa đón làm ca Car for picking up shift working |
30 chỗ/30 seats |
……..VND |
……..VND |
……..VND |
……..VND |
……..VND |
Ghi chú: Tổng chi phí 1 chiều/ chuyến và 2 chiều/ chuyến thấp nhất sẽ được chọn.
Remark: The lowest total cost of one-way/trip and two-way/trip will be selected.
C. GHI CHÚ/ NOTE:
* Điều khoản chung/ General Conditions
- Nhầ thầu có thể lựa chọn các gói chào giá phù hợp để tham gia, không bắt buộc phải chào giá đầy đủ tất cả các gói chào giá mới được xem là hợp lệ/ Contractor may choose which package of price quotation to participate in; it is not mandatory to submit price quotations for all packages to be considered valid.
- Nhà thầu được lựa chọn mời thương thảo ký kết hợp đồng là nhà thầu có giá tốt nhất (trường hợp có từ hai nhà thầu trở lên bằng giá nhau thì nhà thầu có tổng số điểm đánh giá cao hơn cho tất cả hạng mục sẽ được xếp thứ nhất được mời đàm phán). Trong quá trình đàm phán, ký kết Hợp đồng, đơn vị xếp hạng thứ nhất không đáp ứng/không tiếp tục thực hiện hợp đồng, thì nhà thầu xếp thứ hai sẽ được mời thương thảo ký kết và/hoặc thực hiện hợp đồng./ The contractor selected for contract negotiation and signing is the one with the best price (in case two or more contractors have the same price, the contractor with the higher overall evaluation score for all categories will be ranked first and invited to negotiate). During the negotiation and signing process, if the first-ranked contractor fails to meet/continue to perform the contract, the second-ranked contractor will be invited to negotiate, sign, and execute the contract.
- Hợp đồng có thời hạn 1 năm, kết thúc hợp đồng nhà thầu sẽ được ưu tiên gia hạn hợp đồng cho năm tiếp theo, tuy nhiên các yếu tố về giá và dịch vụ sẽ là cơ sở để đàm phán gia hạn hợp đồng/ The contract is for a term of 1 year. Upon completion of the contract, the contractor will be given priority for renewal for the following year; however, price and service factors will be the basis for negotiating the contract extension price.
* Hồ sơ đối với đơn vị tham gia chào giá phải cung cấp đầy đủ như sau:/ Documents required include:
D. THỜI HẠN VÀ ĐỊA ĐIỂM NỘP BÁO GIÁ / DEADLINE AND SUBMISSION ADDRESS
- Thời hạn gửi báo giá: Trước ngày 27/1/2026.
Quotation deadline: Before date: Jan 27th 2026.
- Hình thức gửi: Hồ sơ chào giá được niêm phong gửi trực tiếp tại Trực tiếp tại Văn phòng Công ty hoặc qua bưu điện.
Submission: The price quotation documents must be sealed and submitted directly to the Company Office or by post.
- Nhà thầu cần gửi email xác nhận đã nhận hồ sơ chào giá thông qua email sau: luducnam@nghison.com.vn/ Contractors must send a confirmation email receipt of the price quotation documents to the following email address: luducnam@nghison.com.vn
- Thông tin mời chào giá được đăng lên website của Công ty/ Price quotation information is posted on the company's website.
- Địa chỉ liên hệ: Bộ phận Hành chính tổng hợp/ Phòng hành chính Nhà máy – Công ty xi măng Nghi Sơn/ Contact address: General Adm. Section/ Plant Adm. Dept. – Nghi Son Cement Corporation.
- Người phụ trách: Lữ Đức Nam – SĐT: 0915.560038
Contact person: Mr. Lu Duc Nam – Phone: 0915.560038
PLANT DIRECTOR